Kích thước quầy bar tiêu chuẩn cho bếp, cafe và nhà hàng

Quầy bar là hạng mục vừa phục vụ công năng vừa tạo điểm nhấn cho không gian, từ bếp gia đình, quán cafe đến nhà hàng, lounge. Nếu chiều cao, chiều sâu và chiều dài được tính toán hợp lý, quầy sẽ thuận tiện khi pha chế, thoải mái khi sử dụng và hài hòa với tổng thể nội thất.

Vậy kích thước quầy bar tiêu chuẩn cho từng mô hình là bao nhiêu? Nội Thất 3F sẽ tổng hợp các thông số phổ biến và cách lựa chọn phù hợp ngay dưới đây.

Quầy bar
Quầy bar là hạng mục vừa phục vụ công năng vừa tạo điểm nhấn cho không gian.

Kích thước quầy bar tiêu chuẩn gồm những thông số nào?

Kích thước quầy bar cần được tính đồng bộ giữa chiều cao, chiều sâu, chiều dài, lối đi và ghế ngồi. Mỗi thông số đảm nhận một chức năng riêng, vì vậy không nên áp dụng một kích thước cố định cho mọi mô hình. Quầy bếp gia đình, quầy cafe hay quầy pha chế chuyên nghiệp đều cần điều chỉnh theo công năng và diện tích thực tế.

Chiều cao quầy bar

Chiều cao quầy phụ thuộc vào đối tượng sử dụng và chức năng của từng khu vực. Quầy một tầng thường phù hợp với nhu cầu ăn nhanh, đặt đồ uống hoặc sử dụng như bàn phụ. Trong khi đó, quầy pha chế chuyên nghiệp thường tách mặt thao tác phía trong và mặt phục vụ phía ngoài.

Không nên dùng cùng một cao độ cho nhân viên và khách hàng. Nhân viên cần mặt bàn thuận tiện để pha chế, lấy nguyên liệu và sử dụng thiết bị; khách lại cần độ cao phù hợp với ghế bar để ngồi thoải mái. Quầy hai tầng đặc biệt thích hợp cho cafe, nhà hàng, trà sữa hoặc cocktail bar vì vừa phân tách khu vực làm việc, vừa tạo diện mạo gọn gàng.

Chiều cao quầy bar
Chiều cao quầy phụ thuộc vào đối tượng sử dụng và chức năng của từng khu vực.

Chiều sâu và chiều rộng mặt quầy

Cần phân biệt chiều sâu mặt quầy với diện tích của toàn bộ khu vực pha chế. Chiều sâu quyết định trực tiếp khả năng bố trí máy pha cà phê, máy xay, chậu rửa, thùng đá, POS, nguyên liệu và khu vực chuẩn bị đồ uống.

Quầy càng tích hợp nhiều thiết bị thì càng cần mặt quầy rộng và khoảng thao tác phía sau hợp lý. Với quầy gia đình hoặc quầy nhỏ, nên ưu tiên thiết kế gọn; còn quầy kinh doanh cần tính theo quy trình pha chế để tránh tình trạng thiếu diện tích hoặc nhân viên phải di chuyển quá nhiều.

Chiều sâu và chiều rộng mặt quầy
Chiều sâu và chiều rộng mặt quầy.

Chiều dài quầy bar

Chiều dài quầy không có mức cố định mà phụ thuộc vào diện tích mặt bằng, số nhân viên, thiết bị, công suất phục vụ và số ghế. Trước khi thiết kế quầy bar nên xác định rõ từng khu vực như order, pha chế, chuẩn bị, ra món và thu ngân.

Với quầy bếp mini, chiều dài nên vừa đủ cho nhu cầu sử dụng và không làm hẹp lối đi. Với quầy cafe, cần dành diện tích cho nhiều công đoạn hơn nên chiều dài phải được tính theo quy trình vận hành thực tế.

Chiều dài quâỳ bar
Chiều dài quầy không có mức cố định mà phụ thuộc vào diện tích mặt bằng.

Khoảng lối đi và ghế bar

Lối đi cần được tính cả phía trước quầy, phía sau khu pha chế và khoảng giữa quầy với tủ bếp hoặc thiết bị khác. Khoảng trống hợp lý giúp khách dễ kéo ghế, đứng lên và di chuyển, đồng thời cho phép nhân viên thao tác mà không bị va chạm.

Ghế bar cũng phải đồng bộ với chiều cao mặt quầy. Khi lựa chọn, cần đảm bảo người ngồi có đủ khoảng trống cho đầu gối và chân. Phần mặt quầy nhô ra phía ngoài giúp tạo khoảng để chân, hạn chế tình trạng đầu gối va vào thân quầy và cải thiện tư thế khi ngồi lâu.

Khoảng lối đi và ghế bar
Khoảng lối đi và ghế bar.

Bảng kích thước quầy bar tham khảo theo từng không gian

Kích thước quầy bar cần được điều chỉnh theo diện tích mặt bằng, số lượng thiết bị và quy trình sử dụng thực tế. Bảng dưới đây cung cấp khoảng kích thước tham khảo để dễ hình dung trước khi thiết kế; khi thi công nên khảo sát mặt bằng và xác định vị trí thiết bị cụ thể.

Loại quầy Chiều cao tham khảo Chiều sâu tham khảo Chiều dài tham khảo Lưu ý công năng
Quầy bar bếp/gia đình 90–110 cm 40–50 cm Linh hoạt theo bếp Ưu tiên gọn, có thể tích hợp với đảo bếp hoặc làm bàn ăn phụ
Quầy bar mini 90–100 cm 50–60 cm 100–150 cm Phù hợp mặt bằng nhỏ, nên ưu tiên các thiết bị cần thiết
Quầy cafe một tầng 100–110 cm 60–70 cm 150–250 cm Phù hợp quán quy mô nhỏ và vừa, cần bố trí hợp lý khu order và pha chế
Quầy pha chế hai tầng Mặt trong khoảng 80–90 cm; mặt ngoài 100–120 cm 60–80 cm Tùy mặt bằng và thiết bị Tách khu vực thao tác của nhân viên với khu vực phục vụ, đặt đồ uống
Quầy bar nhà hàng 107–122 cm 45–60 cm Linh hoạt theo quy mô Cần đủ không gian cho thiết bị pha chế, lưu trữ và phục vụ khách
Quầy bar rượu 100–120 cm 60–70 cm Linh hoạt theo số chỗ ngồi Ưu tiên không gian trưng bày rượu, pha chế và chỗ ngồi thoải mái

Lưu ý: Các số liệu trên chỉ mang tính tham khảo, không phải kích thước bắt buộc cho mọi công trình. Khi đặt đóng quầy, cần khảo sát thực tế để cân đối giữa diện tích, chiều cao người sử dụng, thiết bị pha chế, hệ thống điện nước, vị trí tủ/kệ và lối di chuyển.

Tham khảo thêm:

Trên đây là tổng hợp chi tiết về kích thước quầy bar tiêu chuẩn cho bếp gia đình, quán cafe, nhà hàng và khu vực pha chế chuyên nghiệp. Việc nắm rõ các thông số này không chỉ giúp tối ưu không gian, đảm bảo tính thẩm mỹ mà còn mang lại sự thuận tiện tuyệt đối trong quá trình vận hành.

Nếu bạn đang hoàn thiện không gian và cần tìm các mẫu ghế bar đẹp, giá rẻ, độ bền cao phù hợp hoàn hảo với kích thước quầy của mình, hãy liên hệ ngay với Nội Thất 3F để được tư vấn các bộ sưu tập ghế mới nhất và nhận chiết khấu tốt nhất hôm nay!

-19%
Giá gốc là: 1.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 970.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 1.120.000 ₫.Giá hiện tại là: 900.000 ₫.
-15%
Giá gốc là: 1.590.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.350.000 ₫.
-19%
Giá gốc là: 1.300.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.050.000 ₫.
-20%
Giá gốc là: 1.250.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.000.000 ₫.
-13%
Giá gốc là: 1.320.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.150.000 ₫.
-18%
Giá gốc là: 1.190.000 ₫.Giá hiện tại là: 980.000 ₫.
-12%
Giá gốc là: 1.080.000 ₫.Giá hiện tại là: 950.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.550.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.300.000 ₫.
-11%
Giá gốc là: 2.650.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.350.000 ₫.